| rửa thù | đt. C/g. Rửa oán, trả thù, làm hại lại người đã có làm hại mình: Rửa thù tẩy hận. |
| rửa thù | đgt Chống lại kẻ đã gây mối thù: Biết bao tâm huyết được dốc ra để rửa thù nhà (HCM). |
Người trong xã vốn ghét tên địa chủ hống hách , khấp khởi chờ xem cuộc rửa thù bằng máu lần thứ hai. |
| Anh lại cam đoan là sẽ rửa thù cho Mịch nữa , vì rằng cái nhục của Mịch tức là một vết nhọ trên trán anh. |
| Mịch sẽ lừa dối chồng cả phần hồn lẫn phần xác... Và như vậy thì là một sự rửa thù oanh liệt cho Mịch và cho Long ! Những cảm giác đê mê ở cuộc hãm hiếp , còn để sót lại trong trí Mịch những phút hồi ức băn khoăn của một dục vọng chưa được thỏa mãn. |
| Vua rút gươm muốn chém Mỵ Châu , Mỵ Châu khấn rằng : "Trung tín trọn tiết , bị người đánh lừa , xin hóa thành ngọc châu để rửa thù nhục này". |
* Từ tham khảo:
- nhang muỗi
- nhang thơm
- NHẢNG
- nhảng bệnh
- nhảng việc
- nhanh chân