| rửa hờn | đt. Làm cho đã giận: Méc lại nó đặng rửa hờn, vì nó đã méc cho mình bị đòn. |
| rửa hờn | đgt Chống lại sự xúc phạm đến tình cảm của mình: Bao năm rửa hờn cho đất nước. |
| Mặc dầu chính ông , ông cũng không có dung thứ gì cái việc càn rỡ của ông cụ nghị , tôi cũng không nhân cơ hội ấy mà kêu gào rửa hờn , lẽ nhân đạo , sự cứu chữa , công lý , ở nơi ông. |
| Nhưng Long không đủ thời giờ vấn tâm , vì Tú Anh đã lại tiếp : Tôi đã về Quỳnh Thôn thu xếp xong chuyện rồi ! Long hãi hùng hỏi : Ông? Ông đã về...? Phải ! Tôi đã trông thấy sự sa sút nhà cụ đồ , sự đau khổ của cô Mịch , sự cả cái nhà ấy bị cả làng khinh miệt , lục tội , phỉ báng ! Tôi căm giận hộ ông đồ lắm ! Cô Mịch cần phải lấy chồng giàu để mà rửa hờn ! Người ta lấy ông , thì bị ông làm khổ , làm nhục mà thôi ! Mà đứa bé trong bụng ấy , em tôi. |
* Từ tham khảo:
- cởi áo cho người xem lưng
- cởi mở
- cỡi
- cỡi cóc
- cỡi đầu cỡi cổ
- cợi