| rử | đt. X. Nhử: Rử tôm rử cá. |
| Bên cạnh những cửa hàng đầy tơ lụa màu rực rỡ , Sửu cúi đầu đi thong thả , hai con mắt đỏ ngầu và đầy rử nhìn thẳng ra trước , không để ý đến một vật gì. |
| Nhật vừa đẩy vai cho người tù binh tiến gần về phía ông cả , thì hắn đã sụp xuống lạy như tế sao , vừa lạy vừa rên rư rử kể lể những gì không ai nghe rõ. |
* Từ tham khảo:
- rau ngổ
- rau ráu
- rau răm
- rau rút
- rau rươi
- rau rươi cỏ