| rụ | đgt. Rũ: treo cờ rụ. |
| Sau một hôm mưa gió năm 2016 , chủ từ đền Ninh Cường khi đó là ông Vũ Hữu Rrụ(71 tuổi) phát hiện con chăn đang đeo mình ở máng nước phía sau ngôi thờ Mẫu. |
| Tưởng con trăn sẽ tấn công mình , ông Rrụgiật nảy mình , ngả người ra sau , nhưng nó lại không có ý định làm hại đến ông cụ Từ. |
| Cũng có nhiều thông tin cho rằng con trăn này là do người trong đền nuôi nhưng ông Rrụphủ nhận thông tin đó. |
| Như vậy , chỉ trong vòng một tháng , trên địa bàn tỉnh Nghệ An đã xảy ra gần 20 vụ cháy rừng liên tiếp , thiêu rrụhơn 200 ha rừng. |
* Từ tham khảo:
- rua
- rua
- rùa
- rùa da
- rùa dùng chân, trạnh dùng bụng
- rùa đầu to