| rùa | dt. X. Quy: Cháo rùa, mai rùa, thầy rùa; Thương thay thân-phận con rùa, Trên đình hạc cỡi, dưới chùa đội bia // (R) Được ví với người chậm-chạp: Chậm như rùa // (B) đt. Tính-toán quá kỹ: Rùa coi con ngựa nào về nhứt. |
| rùa | - d. Động vật thuộc lớp bò sát, có mai bảo vệ cơ thể, di chuyển chậm chạp. Chậm như rùa. |
| rùa | dt. Động vật có mai xương bảo vệ, bò chậm chạp, gồm nhiều loại: chậm như rùa. |
| rùa | dt Loài bò sát có bốn chân, cơ thể ẩn trong một mai cứng, đi lại chậm chạp: Chậm như rùa (tng); Thương thay thân phận con rùa, lên đình đôi hạc, ra chùa đội bia (cd). |
| rùa | dt. (đ) Động vật thuộc loài có mai (mu) bò rất chậm: Chậm như rùa. |
| rùa | .- d. Loài bò sát có bốn chân, cơ thể ẩn trong một mai cứng, đi lại chậm chạp. |
| rùa | Giống động-vật, thuộc loài bò sát, hình như con ba-ba, ở cạn, sống lâu. Văn-liệu: Thương thay thân phận con rùa, Lên đình đội hạc, xuống chùa đội bia (C-d). |
| Bóng Tháp rùa lờ mờ rung rinh giữa hồ như một bức mành thướt tha trước gió. |
Các cây cỏ hãy còn đầm đìa nước mưa ban chiềụ Những đồi xa , trông như đàn rùa khổng lồ nằm vọng nguyệt. |
| Trên một ngọn đồi phản chiếu ánh sáng vàng , thơ thơ mấy cây thông , lá xanh đen xoè ra như những cái tàn cắm lên lưng con rùa. |
| Hồng hỏi : Sao chị biết ? Sao tôi biết ? Lại quê mùa rồi ! Chị không nhận thấy rằng đó là những ông đốc tờ à ? Kia kìa ! Họ cầm những ống tiêm thuốc khổng lồ , ai mà không trông rõ ? Theo liền xe trường Thuốc là xe trường Bào chế , kết thành hình con hạc trắng vỗ cánh đứng trên lưng con rùa vàng. |
| Bóng tháp rùa thân mật êm ấm lòng. |
Ai về thăm huyện Đông Ngàn Ghé thăm Thành Ốc rùa Vàng tiên xây. |
* Từ tham khảo:
- rùa dùng chân, trạnh dùng bụng
- rùa đầu to
- rùa đuôi dài
- rùa híp
- rùa hộp
- rùa khế