| rua | dt. Tên chòm sao thấy được chín cái: Sao rua đã đứng ngang đầu, Sao em còn ở làm giàu cho cha (CD). |
| rua | trt. Mạnh gỏi, tiếng chào, bắt tay chào: Rua cái nghe bồ (bonjour) // (lóng) Lo-lót, hối-lộ: Có rua họ chưa mà qua thong-thả quá vậy? |
| rua | - d. Nh. Tua rua: Sao rua đứng trốc, lúa lốc được ăn (tng). |
| rua | dt. Tua rua, nói tắt: Sao rua đứng trốc, lúa lốc được ăn (tng.). |
| rua | đgt. Tạo nên hình trang trí trên vải bằng cách rút bớt sợi vải và buộc các sợi còn lại hoặc luồn sợi màu vào: rua khăn o rua áo gối. |
| rua | dt Sao tua rua nói tắt: Sao rua đứng trốc, lúa lốc được ăn (tng). |
| rua | (th). Tên một vì sao có bảy ngôi chụm lại ở về bán-cầu phương bắc: Sao rua đứng trốc, lúa lốc được ăn (T.ng) |
| rua | .- d. Nh. Tua rua: Sao rua đứng trốc, lúa lốc được ăn (tng). |
| rua | Tên một vì sao có bảy ngôi chụm lại một chỗ. Cũng nói là tua-rua. Văn-liệu: Sao rua đứng trốc, lúa lốc được ăn (T-ng). Trên trời có bảy sao rua, ở dưới hạ-giới có vua Bá-Vành (C-d). |
Bao giờ nắng giữa bàng trôi Tua rua quặt lại , thời thôi cấy mùa Tua Rua thì mặc Tua Rua Mạ già ruộng ngấu không thua bạn điền. |
| Trên vai người trai , quả còn tua rua bảy sắc cầu vồng , rung rinh theo nhịp chân bồi hồi , náo nức... . |
| Ánh nến chập chờn trên cái quan tài đỏ có hoa văn và tua rua viền vàng. |
| Tua rruaXu hướng mềm mại , nữ tính nhưng khá kén dáng người này vẫn là một trào lưu cần chú ý trong năm nay. |
| Những cô nàng có vóc dáng thanh mảnh sẽ cực nổi bật trên phố với một chiếc váy tua rruađiệu đà. |
| Nếu ưa đơn giản , bạn chỉ cần sắm một đôi hoa tai tua rrualà bắt kịp trend rồi. |
* Từ tham khảo:
- rùa da
- rùa dùng chân, trạnh dùng bụng
- rùa đầu to
- rùa đuôi dài
- rùa híp
- rùa hộp