| rột | trt. Tiếng cọ-xát kéo có dây: Nghe cái rột tưởng gì, té ra sút sên (chaine); đánh rột một cái đầy quần. |
| Con vật bò rột roạt theo hốc cây , kêu " tắc kè... tắc kè... tắc kè... " ngay trên đỉnh đầu tôi. |
| Mẹ Sáu hơi lấylàm lạ : "Thằng này bữa nay không biết có chuyện gì mà cứ rột rẹt hoài. |
| Nghe đứa cháu quơ đũa rột rẹt , ông Tư buông cái rổ hỏi ốn người lính : Mấy cậu ăn cơm chưả Dạ rồi ! Tưởng chưa thì ở ăn cơm. |
| Rồi má hỉ mũi cái rột : "Con coi kỹ , có phải cái nhà thằng Trọng chỉ có đàn ông là sống được?". |
Chiến tranh hay hòa bình , nói thì nghe đâu một cái rột liền miệng , nhưng đó là một quãng đời dài đớn đau với những xa xót và mất mát. |
| Ngoại phẩy tay cái rột. |
* Từ tham khảo:
- vi-tình
- vi-thời
- vi-võ
- vi-veo
- vì bởi
- vì dân