| rộng lớn | tt. To rộng, đã lớn lại rộng: Căn nhà rộng lớn. |
| rộng lớn | - t. Có diện tích hoặc phạm vi rất lớn (nói khái quát). Cả một vùng rộng lớn. Vấn đề rộng lớn. Tình thương yêu rộng lớn (b.). |
| rộng lớn | tt. Có diện tích, phạm vi rất lớn: những cánh đồng rộng lớn o vùng đất rộng lớn o tình thương rộng lớn. |
| rộng lớn | tt Có diện tích và kích thước hơn mức bình thường: Một cuộc diễu binh rộng lớn; Một kế hoạch rộng lớn. |
| Chữ ‘yêu’ rất bao la rộng lớn. |
| Cả một đoạn đường rộng lớn giáp bến cảng là dành cho hoa mai. |
Đất bao la và Trời rộng lớn dạy con. |
| Còn em , em cho rằng trái tim anh rộng lớn vậy chứa cả một lúc mấy người đẹp. |
| Khi mình biết rằng đang cao hơn , cao thượng và rộng lớn hơn Tr. |
| Từ đó , nhìn ra biển chắc là rất đẹp Chắc là sẽ thấy hết tầm rộng lớn của trùng khơi. |
* Từ tham khảo:
- rộng miệng cả tiếng
- rộng như biển cả
- rộng rãi
- rộng rình
- rộng thình
- rốp