| rộng lượng | trt. Có lượng rộng, biết thương người, hay tha-thứ: Rộng-lượng dung-chế. |
| rộng lượng | - tt. Có lòng bao dung, thương yêu con người: một con người rộng lượng. |
| rộng lượng | tt. Có lòng bao dung, thương yêu con người: một con người rộng lượng. |
| rộng lượng | tt Sẵn sàng tha thứ, bỏ qua những lỗi lầm của người khác: Một vị thủ trưởng nghiêm túc đối với mình nhưng rộng lượng đối với cán bộ ở dưới quyền. |
| rộng lượng | tt. Đại-lượng. |
| rộng lượng | .- Hay bỏ qua những lỗi lầm của người dưới. |
| Hai người thật là bao dung và rộng lượng , tôi biết thế nào cũng sẵn lòng tha thứ cho tôi. |
| Nhưng mẹ chị Sen nói mãi , bà Cả rộng lượng hẹn một năm cho hai áo cánh , một cái áo nâu dài và hai cái quần sồi. |
| Tôi mơ màng ao ước người Pháp nào cũng tốt như bà ; chúng ta sẽ yêu mến nước Pháp đẹp đẽ và rộng lượng kia bao nhiêu , và hai giống người khác nhau trên mảnh đất này sẽ hiểu biết nhau , coi nhau thân như anh em một nhà. |
| Không còn thói quen ngồi chồm tới trước vồ vập chờ đón một cách cởi mở rộng lượng lời nói của kẻ khác. |
Anh thương yêu ơi , anh có nghe thấy hết cuộc đối thoại của em với chú không ? Chao ơi , chú Hà quả là người hiểu biết sâu xa , chú thật rộng lượng và bình đẳng. |
| Sinh con , tâm sinh lý của người phụ nữ sẽ thay đổi , đứa trẻ sẽ làm cho người lớn sống rộng lượng và đúng đắn hơn. |
* Từ tham khảo:
- rộng như biển cả
- rộng rãi
- rộng rình
- rộng thình
- rốp
- rộp