| rởm đời | tt. Hư đời, hư thân, không ra trò gì cả: Bọn rởm đời, đứa rởm đời. |
| rởm đời | - Có những thói lố lăng, hay khoe mẽ. |
| rởm đời | tt. Có thói hay khoe khoang một cách không phải lối, trở nên lố bịch, đáng chê cười: kẻ rởm đời. |
| rởm đời | tt Có cách sống lố lăng: Mụ rởm đời ấy có thói hay khoe khoang. |
| rởm đời | .- Có những thói lố lăng, hay khoe mẽ. |
* Từ tham khảo:
- rợm
- rơn
- rơn ghen
- rờn
- rờn rờn
- rờn rợn