| rối tung | - Rối nhằng nhịt: Chỉ rối tung. |
| rối tung | tt. Rối nhằng nhịt lung tung khó có thể tháo gỡ, giải quyết: Dây rối tung o Công việc đang rối tung o Đầu óc rối tung. |
| rối tung | tt Nhằng nhịt quá, rất khó gỡ: Làm rối tung món sợi, gỡ đến bao giờ cho xong. |
| rối tung | .- Rối nhằng nhịt: Chỉ rối tung. |
| Mớ tóc lơ thơ màu chì bệch , vì nhiều trắng hơn đen , rối tung và xoả xuống mắt , xuống tai. |
| Nhưng sao em mua hoang thế này ? Mai cúi đầu cười , hai má đỏ hồng , mấy sợ tóc rối tung trên trán càng tăng thêm vẻ kiều mỵ của nàng. |
| Mình vừa lấy lại được An Thái , công chuyện rối tung lên. |
| Một Địa Trung Hải xanh rờn quanh năm , chỉ mới buổi chiều tóc xõa bay trong gió , cô đi với phơi phới tin yêu , thì đến đêm , khi biển ngả màu tím thẫm , cô đã ngồi bên bờ biển , quán vắng , lặng lẽ khóc , lòng ngổn ngang , rối tung vì giấc mơ anh. |
| Đầu óc nàng rối tung. |
| Gió sông thổi rối tung tóc. |
* Từ tham khảo:
- rôm
- rôm đám
- rôm rả
- rôm rổm
- rôm sảy
- rôm trai