Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
roi roi
tt.
(Thân người) hơi gầy và chắc nịch:
một người mập và một người roi roi.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
roi vọt
-
ròi
-
ròi
-
rõi
-
rói
-
rọi
* Tham khảo ngữ cảnh
Mẹ ruột cháu cũng nói vậy , con r
roi roi
con cứng cáp , ít bệnh tật.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
roi roi
* Từ tham khảo:
- roi vọt
- ròi
- ròi
- rõi
- rói
- rọi