| rõi | đgt. Dõi: rõi theo bước chân cha anh. |
Nghĩa là : Khí lành quanh quất phủ buồng xuân , Phương trượng (26) non xa , Nhược thủy (27) gần Dứt tiếng canh đà (28) trời sắp sáng , Lòng quê theo rõi áng mây Tần. |
| Nhiều khán giả theo rrõiFacebook thắc mắc tại sao ít thấy mẹ Trizzie đăng status về Colin , Colin thì không có năng khiếu âm nhạc như anh Beckam , không hài hước và nhí nhố như em Kenzi nên mẹ không có gì để viết. |
| Vốn dĩ , cũng chẳng dễ dàng để học cho rành rrõi... Tôi luôn biết đàn bà sinh ra đã yếu đuối , tâm can của họ luôn ngập tràn tình cảm , hơn là sắt đá vô tình. |
| Tất cả những chiêu trò này chắc chắn có người rất rành rrõibày cho họ , vị này nhận định. |
* Từ tham khảo:
- rọi
- rom
- rom
- rom
- ròm
- ròm rõi