| roi vọt | dt. Roi dùng đánh đòn: Tát bằng tay cũng được, roi vọt làm chi // (R) Đòn-bọng, sự trừng-phạt bằng roi: Rầy cho nó sợ, roi vọt làm chi. |
| roi vọt | - Roi để đánh nói chung, tức thứ nhục hình thời trước: Nền giáo dục mới cấm dùng roi vọt. Kỷ luật roi vọt. Kỷ luật của chủ nô và phong kiến nhằm đàn áp nô lệ và nông dân. |
| roi vọt | dt. 1. Roi để đánh nói chung: không nên dạy con bằng roi vọt. 2. Sự đánh đập tàn nhẫn: chịu nhiều roi vọt o sống dưới làn roi vọt. |
| roi vọt | dt Vật dùng để đánh người ta: Bọn chủ nô đàn áp nô lệ bằng roi vọt. |
| roi vọt | dt. Nói chung về roi: Dùng roi vọt. |
| roi vọt | .- Roi để đánh nói chung, tức thứ nhục hình thời trước: Nền giáo dục mới cấm dùng roi vọt. Kỷ luật roi vọt. Kỷ luật của chủ nô và phong kiến nhằm đàn áp nô lệ và nông dân. |
| roi vọt | Nói chung về roi. |
| Nhưng nàng rùng mình khủng khiếp nghĩ rằng đứa con trai lớn của bà cũng gần đủ sức giúp bà trong công việc hành hạ nàng bằng rroi vọtvà rồi dần dần những đứa khác lớn mãi lên , cứ kế tiếp nhau mà giúp mẹ như thế để đánh đập nàng như đứa con gái lớn. |
| Số roi vọt đổ dồn lên lưng họ , nhưng dấu tích thủ phạm vẫn mất tăm. |
| Bé hy vọng lúc lớn lên sẽ vượt ra khỏi roi vọt của bố mẹ và các anh. |
| Bé hy vọng lúc lớn lên sẽ vượt ra khỏi roi vọt của bố mẹ và các anh. |
| Kế nghe thấy trong không có tiếng roi vọt và tiếng kêu khóc. |
| Tấm thân yếu ớt , sợ không chịu nổi roi vọt. |
* Từ tham khảo:
- ròi
- rõi
- rói
- rọi
- rom
- rom