| rô ti | (rôti) đgt. Quay (thịt): rô-ti con gà để nhắm rượu. |
| rô ti | tt (Pháp: rôtir) Quay: Món gà rô-ti. |
| Đầu tiên là một bác với một rổ đầy rô ti (bánh mì dẹt của Ấn Độ) đi dọc hàng , thả vào mỗi khay hai cái rô ti. |
| Hai đồng nghiệp của anh đang cặm cụi làm rô ti. |
| Tôi đã được dạy làm rô ti rất nhiều lần nhưng vẫn làm hết sức dở. |
| Chuyên gia làm rô ti sẽ biết áp dụng lực vừa đủ để lớp bột tự xoay vòng dưới que cán và tự nó tròn một cách hoàn hảo. |
| Tôi nhớ đến anh chàng làm bánh rô ti mà tôi gặp ở Punjab. |
| Anh chàng còn chả cần thớt hay que cán mà cứ tay không tung hứng cục bột vèo vèo vèo vèo , một phút phải làm được hai cái bánh rô ti. |
* Từ tham khảo:
- rồ
- rồ
- rồ dại
- rổ
- rổ rá cạp lại
- rỗ