| rõ mồn một | ng Không sai tí nào: Đêm khuya nghe rõ mồn một tiếng khóc của bà hàng xóm. |
| Liên với giọng hớn ha hớn hở gọi : Mình ơi ! Anh Văn đến thăm mình đấy ! Tiếng Văn rõ mồn một , hiển nhiên không đứng xa Minh lắm : Chào anh Minh. |
Khi đã xé hết mấy tờ giấy , Lộc ngồi hút thuốc lá , nhìn khói , nghĩ vơ vẩn... Ðêm khuya yên lặng , chuông đồng hồ nhà thờ lớn nghe rõ mồn một. |
| Tiếng nói của họ đáng lẽ rõ mồn một trong đêm tối , nhưng tiếng suối chảy và tiếng lá rùng mình theo gió át mất , mỗi người phải cố nói chậm và cao hơn , người nằm cạnh mới nghe. |
| Đêm vắng lặng đến nỗi con mụ nói rất khẽ nhưng tôi vẫn nghe rõ mồn một : " Đừng. |
| Bom rơi xuống từng chùm , trông rõ mồn một. |
| Những buổi trời lặng gió , tiếng tàu giặc chạy xình xịch tận ngoài vịnh biển vọng thấu tận đây , nghe rõ mồn một. |
* Từ tham khảo:
- chấp nhất
- chấp phất
- chấp sự
- chấp thuận
- chấp trách
- chấp trung