| rổ may | dt. Rổ đựng kim, chỉ, kéo, vạch,... có nắp đậy, của cô dâu mới về nhà chồng // thth. Rổ nhỏ đựng đồ may, giẻ vụn,... |
| Chị có thể nhắm mắt lại đi vài bước đưa tay là tìm ra cây kim trong rổ may , việc gì phải khó chịu vì cái cửa sổ phòng ngủ hướng ra phía gió bấc cứ đóng im ỉm suốt năm. |
| Có tiếng kéo hộc tủ , tiếng va chạm các đồ vật lặt vặt lỉnh kỉnh trong rổ may. |
| An hỏi : Anh nói gì An chưa hiểu ? Huệ cầm cái áo của An vừa đặt trên rổ may đưa lên cho An xem rồi giải thích : Như cái áo này chẳng hạn. |
Khi tôi cắt tóc xong , trở về quán thì thấy bà ta lúi húi ngồi khâu bên rổ may. |
| Cái miệng thằng Cò hay bép xép lắm ! Má nuôi tôi vội vã quay vào , soạn trong rổ may lấy một ống kim khâu và mấy cuộn chỉ , gói vào mảnh giấy nhật trình cũ , nhét vào túi áo tôi : Nhà nghèo chẳng có gì... Con vào gặp các ảnh , nói là của má gởi biếu... Đi cẩn thận nghe con. |
| Nó lồm cồm bò tới bên cái rổ may , mò mẫm tìm trong rổ may lấy ra một chiếc gương tròn. |
* Từ tham khảo:
- học khôn
- học lễ
- học nghề
- học-nghệ
- học nhảy
- học ôn