Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
rim đường
đt. Ngào, rim với đường:
Khế rim đường, chanh rim đường.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
lục tục
-
lục ục
-
lục vấn
-
lục vị
-
lui
-
lui
* Tham khảo ngữ cảnh
Chị đã được ăn thử một lần mà không thể nào quên được mùi vị , đặc biệt là xay r
rim đường
ăn ngon tuyệt.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
rim đường
* Từ tham khảo:
- lục tục
- lục ục
- lục vấn
- lục vị
- lui
- lui