| riêng mang | đt. Riêng mình mang lấy: Riêng mang nỗi sầu; Hay gì lừa-đảo kiếm lời, Cả nhà chung hưởng, tội trời riêng mang (CD). |
| Theo đó các mặt hàng thực phẩm tươi sống , gồm cả trái cây như chuối , xoài , thanh long... cũng sẽ được tăng cường bên cạnh các sản phẩm chuyên dùng cho sinh hoạt hàng ngày thuộc nhãn hàng riêng Choice L. Ngoài ra , trong thời gian tới , Lotte Mart cũng sẽ phát triển thêm dòng sản phẩm nhãn hàng rriêng mangthương hiệu Choice L Premium bày bán tại các siêu thị tại Việt Nam và xuất khẩu sang các siêu thị cùng hệ thống. |
| Nữ diễn viên đa năng Không chỉ diễn xuất giỏi , Thẩm Thúy Hằng còn tỏ ra đa năng khi tự thành lập hãng phim rriêng mangtên mình và sản xuất được nhiều bộ phim thành công rực rỡ như Nàng , Ngậm ngùi Trên vai trò mới , Thẩm Thúy Hằng đã càng cho thấy cô là một người quyền lực và giỏi giang. |
| Năm nay sẽ là sự trở lại đầy ngoạn mục của những mẫu tráp sơn mài truyền thống , những concept trang trí nhà ririêng mang^m hưởng văn hóa dân gian như tre trúc , gốm , vải gấm và không thể thiếu những loại hoa nhập khẩu mới lạ. |
| Người con cả ra rồi , không đến nhà Trang Sinh nữa mà ngầm ở lại , lấy của rriêng mangtheo đem dâng cho quý nhân có quyền thế ở Sở. |
| Gia đình tôi không phải là nghệ sĩ nên họ không thông cảm được , và có nhiều điều phải rriêng mang. |
| Thầy cũng được cả thế giới biết đến với kỹ thuật rriêng mangchính tên mình đó là Dr Lương. |
* Từ tham khảo:
- cá kho
- cá kho
- cá kho củ cải
- cá kho dứa
- cá kho khế
- cá kho khô