| reng reng | trt. Tiếng reng liền-liền. |
| Sự từng trải trong con người nàng chỉ thốt lên những lời yếu ớt : Đừng có lạm dụng sự yêu đến vậy ! reng reng... chuông điện thoại cắt ngang luồng suy nghĩ của nàng. |
| Khi nàng đã không còn run rẩy ấn các con số điện thoại nữa thì điện thoại bên cạnh bỗng kêu reng reng. |
| Thật lạ , chưa bao giờ chị gặp những bông sim tím đến vậy... Có tiếng chuông xe đạp reng reng... Một đàn bướm chấp chới như những cánh thư hồng giữa bầu trời lam tím. |
* Từ tham khảo:
- rơ-moóc
- rơ-mông-toa
- rơ-tua
- rờ
- rờ-com-măng-đê
- rờ mó