| rèm | dt. C/g. Diềm, tấm sáo hay hàng vải che ánh nắng trước cửa: Che rèm, treo rèm, vén rèm; rèm che sáo phủ. |
| rèm | - d. Vật hình tấm, bằng vải hoặc đan bằng tre, trúc, dùng để treo che cửa. Rèm cửa. Buông rèm. Rèm the. |
| rèm | dt. Tấm bằng vải hoặc tre, trúc dùng treo che cửa: treo rèm o buông rèm. |
| rèm | dt Đồ dệt hay đan dùng để che cửa: Bức rèm thưa lần dãi bóng dương (Chp); Cửa châu gió lọt, rèm ngà sương gieo (CgO); Cửa ngoài vội rủ rèm the (K). |
| rèm | dt. Sáo đan bằng tre, nứa hay một thứ gì khác để che mưa, nắng: Nửa rèm tuyết ngậm bốn bề trăng thâu (Ng.Du) // Rèm châu. Rèm ngà. Rèm the. Cuốn rèm. |
| rèm | .- d. Đồ đan thưa hay dệt thưa để che cửa: Cửa châu gió lọt, rèm ngà sương treo (CgO). |
| rèm | Phên, sáo đan, hay kết bằng tre nứa để che sương nắng: Treo rèm trước cửa. Văn-liệu: Nửa rèm tuyết ngậm, bốn bề trăng thâu (K). Cửa bồng vội mở rèm châu (K). Lau treo rèm nát, trúc gài phên thưa (K). Trầm bay lạt khói, gió đưa bay rèm (K). Cửa châu gió lọt, rèm ngà sương treo (C-o). |
Ánh mặt trời chiếu qua rèm ren , in bóng cành cây sâu xuống ván gác. |
| Gió xuân thoáng qua , bóng lá như chạy , như nhảy múa lẫn với bóng mỏng mảnh , nhẹ nhàng của bức rèm. |
Bấy lâu thức nhắp mơ màng Bên rèm tiếng gió đầu giường bóng trăng. |
| Khắp thuyền có rèm nhung phủ bốn phía để giữ ấm. |
| Ngạn mặc xong bộ đồ rằn sĩ quan gắn lon thiếu úy , liền chụp lên đầu cái kết ba rèm. |
Biết rồi , biết rồi... xin mời quý ông vô trong này ! Nói xong , y vén tấm rèm vải lên. |
* Từ tham khảo:
- ren
- ren rén
- rèn
- rèn cặp
- rèn đúc
- r ,R