| rẽ ngang | đt. Quẹo ngả khác: Tới ngã tư rẽ ngang xuống bến đò. |
| rẽ ngang | đgt Không tiếp tục học tập được nữa: Bố mẹ chết sớm, anh ấy phải rẽ ngang để kiếm sống. |
| Lúc rẽ ngang con đường mòn lên núi để vào thác nước nhỏ vì từ xa đã nghe tiếng nước chảy ầm ào và thấy cả những cây chuối rừng xanh mướt. |
| Rồi rẽ ngang , rẽ ngửa , lạc cả đường. |
| Và thế là , trên trục đường chính nườm nượp người đi , không thể nào không có kẻ lại chọn cho mình lối rẽ ngang , rẽ ngửa. |
| Ước mơ rẽ ngang để khám phá một con đường mới bỗng trở thành xa xỉ. |
| Đường tàu chở than rẽ ngang khu tập thể như nhuộm ánh trăng loang loáng ánh than... Đêm nay còi báo yên nhưng tàu than vẫn ngừng chạy vì hình như có lệnh ở trên , tạm thời chưa chở than rót ra phía con tàu ở phía cảng. |
| Từ chiếc gương chiếu hậu , tôi nhìn thấy chị lẽo đẽo theo sau , cả dặm đường gần hai mươi cây số , tôi vẫn quan sát đến khi chị rẽ ngang đường. |
* Từ tham khảo:
- hoét
- hoẹtl
- hoẹt
- hoi
- hoi hóp
- hỏil