| rau quả | dt Rau và quả: Công ti rau quả hằng ngày phân phối hàng cho các chợ. |
| Cả đường phố biến thành một khu chợ vô cùng tấp nập với đủ loại rau quả chất thành từng đống hai bên đường. |
| Bước ba là rau quả theo mùa để bổ sung vitamin và khoáng chất. |
| Rau muống rẻ hơn các loại rau quả khác vì thế mùa hè dân Hà Nội ăn muống nhiều hơn các loại rau khác. |
Ai cũng biết ngay trong chợ truyền thống lem nhem , thiếu thẩm mỹ , hàng lối xộc xệch , nguy cơ cháy cao rồi hàng giả hàng nhái chen vào , rau quả thực phẩm cũng không dám chắc có an toàn không. |
Cửa hàng 17 phố Tông Đản thì chuyên bán thực phẩm và rau quả , nói chung thịt cá bao giờ cũng tươi ngon còn rau quả không bao giờ có rau héo. |
| Mỗi khi anh lên ký túc xá thăm Nga bao giờ cũng đèo cả ba lô rau quả , thức ăn cho cả phòng. |
* Từ tham khảo:
- dàn cảnh
- dàn dạn
- dàn dựng
- dàn đế
- dàn hoà
- dàn mặt