| rau om | dt. Loại cỏ bò dưới nước hoặc nơi ẩm-ướt, cộng mập, lá nhỏ có răng, cộng và lá đều có lông, hoa tím giợt, nang tròn ở trong dài, được dùng làm gia-vị (Limmophila gratissima). |
Cán cuốc cười gượng gạo : Thế mày có đoán được những loại rau gì trong này không? Bắp Rang cầm gói giấy kê ngay mũi : Ngò , rau om , hành lá... Rồi nó nheo mắt : Trưa nay , em gái mày định nấu canh khoai mỡ chứ gì ! Tao không rõ. |
| Dầu tinh luyện và chiết xuất thành phần tự nhiên của các loại rau , củ , gia vị Mỡ động vật và chất tạo màu Acecook Việt Nam sử dụng dầu tinh luyện , nấu cùng các nguyên liệu tự nhiên như tỏi tươi , hành tươi , rrau omtươi , ớt tươi Từ đó tạo nên gói dầu có hương vị thơm ngon , giúp tô mì thêm phần hấp dẫn hơn. |
| Đảo đều trong nước cho rau chín , nhắc xuống cho thêm ngò gai , rrau om, rau cần dày lá , ớt , Những miếng thịt trắng giòn ngọt lịm chấm với muối ớt , húp miếng nước canh chua , nhấp mấy chung rượu đế cay lòng mà ấm lòng xứ sở. |
* Từ tham khảo:
- nguyệt san
- nguyệt thực
- nguýt
- nguýt háy
- ngư
- ngư