| nguyệt thực | dt. Một hiện-tượng xảy ra ban đêm: mặt trăng khuyết mất dần dần đến tối đen rồi sáng dần lại như cũ, nguyên-do bị trái đất áng mất ánh sáng mặt trời. |
| nguyệt thực | - Hiện tượng Mặt trăng bị Quả đất che mất ánh sáng Mặt trời, làm tối một phần hay toàn phần. |
| nguyệt thực | dt. Hiện tượng mặt trăng bị che khuất khi đi vào vùng bóng đen phía sau trái đất. |
| nguyệt thực | dt (H. thực: hao mòn) Hiện tượng mặt trăng, quả đất và mặt trời cùng ở trên một đường thẳng, quả đất che mất ánh sáng mặt trời chiếu tới mặt trăng, khiến mặt trăng bị tối đi một phần hay tất cả: Nguyệt thực đêm 24.3.1978 là nguyệt thực toàn phần ở nước ta. |
| nguyệt thực | dt. (thi) Khi nào trái đất đứng theo một đường thẳng ở giữa mặt trời và mặt trăng, bóng trái đất che lấp mặt trăng (hay mặt trăng bị bóng trái đất che lấp) như vậy gọi là nguyệt thực. // Nguyệt thực một phần. |
| nguyệt thực | .- Hiện tượng Mặt trăng bị Quả đất che mất ánh sáng Mặt trời, làm tối một phần hay toàn phần. |
| nguyệt thực | Nói khi mặt trăng bị bóng trái đất che lấp mất ánh sáng mặt trời. |
| Thiên văn cổ Ấn Độ cho rằng hệ mặt trời có chín sao (Trung Quốc dịch là Cửu diệu) , ngoài mặt trời , mặt trăng và năm sao Thủy (Bhuda) , Kim (Sukra) , Hỏa (Angaraka) , Mộc (Brhaspati) , Thổ (Sanaiscara hay Sani) , còn có hai sao nữa là Kethu và Rahu (Trung Quốc phiên âm là La hầu) , hai sao này thường che mặt trời , mặt trăng , làm thành nhật thực và nguyệt thực. |
| Mùa xuân , tháng 3 , ngày rằm nguyệt thực. |
| Nhân Tông đem con gái gả cho chúa Chiêm Thành là nghĩa làm saỏ Nói rằng nhân khi đi chơi đã trót hứa gả , sợ thất tín thì sao không đổi lại lệnh đó có được không? Vua giữ ngôi trời mà Thượng hoàng đã xuất gia rồi , vua đổi lại lệnh đó thì có khó gì , mà lại đem gả cho người xa không phải giống nòi để thực hiện lời hứa trước , rồi sau lại dùng mưu gian trá cướp về , thế thì tín ở đâủ [22a] Mùa thu , tháng 9 , ngày 15 , giờ Tuất , nguyệt thực. |
Mùa đông , tháng 10 , ngày rằm , nguyệt thực toàn phần. |
Ngày Ất Tỵ , có nguyệt thực. |
| Về nhạc thì có nhạc tế Giao , nhạc tế Miếu , nhạc tế Ngũ tự1658 , nhạc cứu khi có nhật thực , nguyệt thực , nhạc đại triều , nhạc thường triều , nhạc cửu tấu khi đại yến , nhạc dùng trong cung , không thể dùng nhất loạt được. |
* Từ tham khảo:
- nguýt háy
- ngư
- ngư
- ngư âm học
- ngư cụ
- ngư dân