| rau đậu | dt. Rau và đậu, tiếng gọi chung các thứ rau và các thứ đậu: Ăn rau đậu cho thường. |
| rau đậu | - Từ chỉ chung các thứ rau ăn. |
| rau đậu | dt Rau và đậu, tức là những thức ăn bình thường: Hằng ngày, các vị sư chỉ ăn rau đậu. |
| rau đậu | .- Từ chỉ chung các thức rau ăn. |
| Chợ Vườn hoa sông Lấp chỉ còn vài hàng quà bánh , rau đậu , gạo muối , cá thịt. |
| Mẹ tôi con một nhà buôn bán rau đậu , trầu cau lần hồi ở các chợ và trên đường sông Nam Định Hải Phòng. |
| Tháng 3 , ngày 20 , ra lệnh chỉ cho Đô tổng quản và Quản lĩnh các đạo cùng quan viên các phường trong kinh thành rằng : Hiện nay , phần đất của các quân và phủ đệ của công hầu trăm quan đều có phần nhất định , nên trồng cây trồng hoa và các loại rau đậu , không được để đất hoang , ai không theo thế thì mất phần đất của mình. |
| Mấy bà chị họ gánh bát đĩa , rau đậu , đồ ăn… ra vào tấp nập. |
| Đến nay , toàn tỉnh đã xuống giống được 1.992ha bắp lai (tăng 2 ,1% so với cùng kỳ) ; 6.888ha lạc (tăng 2 ,7%) ; trên 6.000 ha rrau đậucác loại (tăng trên 25%)... Nhờ tích cực các biện pháp chăm sóc nên các loại cây trồng cạn sinh trưởng , phát triển khá tốt ; nhiều diện tích rau màu đã cho thu hoạch với sản lượng đạt cao , tạo thu nhập khá cho bà con nông dân tại các địa phương trong tỉnh. |
* Từ tham khảo:
- cò lả
- cò lạo xám
- cò lét
- cò lửa
- cò lửa lùn
- cò ma