| cò lửa | dt. (động): Loại cò lông đỏ. |
| cò lửa | dt. Cò sống ở chỗ gần nước và nhiều bụi rậm khắp vùng đồng bằng và vùng núi, mặt lưng hung vàng, phía trước cổ trắng với dải dọc hung thẫm, mắt vàng cam hay vàng đỏ, mỏ vàng, chân lục vàng nhạt. |
| cò lửa | dt Loại cò nhỏ, lông màu hung thẫm: Cò lửa ở chỗ gần nước và có nhiều bụi rậm. |
| cò lửa | d. Thứ cò lông màu đỏ nhạt. |
| cò lửa | Thứ cò lông màu đỏ. |
| Lấy đề tài là bảo vệ loài chim quý hiếm của thế giới Ccò lửa, vũ kịch Chu Hoàn của Trung Quốc đề cao tinh thần yêu chuộng hòa bình của con người và thiên nhiên , được mệnh danh là vở kịch hồ thiên nga của phương Đông Hiện nay , lượng du khách Trung Quốc chiếm 1/4 lượng khách nước ngoài đến Việt Nam , đồng thời lượng du khách Việt Nam cũng đứng đầu tổng lượng khách Đông Nam Á đến du lịch tại Trung Quốc. |
* Từ tham khảo:
- cò ma
- cò mi
- cò mồi
- cò mồi mổ cò thật
- cò nâu
- cò ngàng lớn