| cò ma | dt. (động): Loại cò chân cao, mỏ dài, lông mình trắng, từ cổ tới đầu lông hơi tía: ốm như cò ma. |
| cò ma | dt. Cò chân cao, mỏ dài, lông mình trắng, từ cổ tới đầu lông hơi nâu. |
| cò ma | d. 1. Thứ cò mình nhẹ, xương nhỏ, thịt ít. 2. Người nhỏ loắt choắt. |
| Tóc tôi mọc dài gần phủ gáy , hai quầng mắt hõm sâu , cổ gầy nhom như cổ cò ma. |
| Nó chẳng chú ý mấy , chỉ hong hóng , chực nghe bà quên mất một đoạn nào đó , thì lập tức chen vào bổ sung ngay , rồi lại nheo mắt nhìn tôi như muốn nói : " thấy chưa , má tao còn không nhớ bằng tao vì mày ở chợ vô đây , rồi còn phải học tao nhiều ! " Cái thằng đen trũi , cổ dài ngoằng như cổ cò ma , nhiều lúc tỏ ra " ta đây " một cách khinh khỉnh , dễ ghét. |
| Cò ngà , cò trắng , cò xanh , cò ma... buộc từng xâu , chất nằm hàng đống. |
* Từ tham khảo:
- cò mồi
- cò mồi mổ cò thật
- cò nâu
- cò ngàng lớn
- cò ngàng nhỏ
- cò nhạn