| cò mồi | dt. (động): Cò nuôi làm mồi để bắt cò hoang. // dt. (B) Kẻ giả bộ theo phe mình để hại mình đặng làm lợi cho phe nó: Bọn cò mồi; làm cò mồi, tay cò mồi. |
| cò mồi | - dt. Kẻ chuyên dẫn dắt người khác vào những trò bịp bợm, ví như con cò làm chim mồi để đánh lừa đồng loại bay đến mà mắc bẫy đã sắp sẵn: làm cò mồi cho chủ bạc. |
| cò mồi | dt. Kẻ chuyên dẫn dắt người khác vào những trò bịp bợm, như con cò làm chim mồi để đánh lừa đồng loại bay đến mà mắc bẫy đã sắp sẵn: làm cò mồi cho chủ bạc. |
| cò mồi | dt 1. Con cò dùng làm mồi để bẫy con cò khác: Người đi săn nuôi sẵn cò mồi 2. Kẻ mà bọn bịp bợm dùng để lừa gạt người khờ khạo: Lũ cò mồi mạo tiếng sĩ phu (Tú-mỡ). |
| cò mồi | dt. Cò dùng làm mồi để bắt con cò khác; ngr. Người làm mồi. |
| cò mồi | d. 1. Con cò dùng làm mồi để đánh bẫy cò khác. 2. Kẻ mà bọn bịp bợm dùng để lừa gạt người khờ khạo. |
| Sáng hôm sau , khi chúng tôi bước ra khỏi Grand Mee Ya , một cò mồi đến đưa ra giá 1000 Kyat nếu tôi đổi $100. |
| Một cò mồi khác đi qua đưa ra giá 980 Kyat. |
| Bất cứ người lái xe richshaw hay bán hàng rong nào cũng có thể là cò mồi dẫn bạn đến chỗ người bán. |
| Ảnh NLĐO Ngày 19/10 , tại Cần Thơ TAND Cấp cao tại TP Hồ Chí Minh mở phiên toà xét xử phúc thẩm vụ án nhận hối lộ đối với 7 bị cáo nguyên là Thanh tra Giao thông (TTGT) TP Cần Thơ và 2 ccò mồi. |
| Để hiện thực hóa việc làm này , có vài ổ ccò mồithường lân la đến từng nhà , vào từng ngõ xóm mồi chài làm hồ sơ giả. |
| Nhiều người có tiền , từng tham gia quân ngũ , chỉ cần bỏ ra một số tiền cho ccò mồilà yên tâm nhận quyết định hưởng chế độ người có công với cách mạng. |
* Từ tham khảo:
- cò nâu
- cò ngàng lớn
- cò ngàng nhỏ
- cò nhạn
- cò nhì
- cò ốc