| rau cải | dt. Rau và cải: Chị ta bán rau cải ngoài chợ. |
| rau cải | - X. Cải. |
| rau cải | dt Tên chung của nhiều thứ rau trồng trên cạn thường ăn luộc, nấu canh, và muối dưa: Các thứ rau cải là cải bẹ, cải cúc, cải làn, cải sen, cải thìa, cải xoong. |
| Câu khen ấy chưa dứt đã tiếp luôn câu khác bằng một giọng thân hơn : Mà những cây rau cải cô mua sao non thế ; mơn mởn như cô gái mười tám. |
| Trương sung sướng nhận thấy hai tay Nhan hơi run run khi nhấc gáo nước lên , và chàng mỉm cười khi thấy Nhan cứ cầm gáo tưới mãi vào một luống rau cải mới reo đã ướt sũng nước. |
| Một bát rau muống hoặc rau cải xào hoặc luộc chấm tương. |
| Mỗi ngày gia đình phong lưu nhất mới giữ được ngày hai bữa : bữa sáng rong riềng non tèo tẽo và bữa chiều cháo nấu lẫn với su hào , bắp cải , rau cải và khoai lang. |
Thằng An còn ngồi đấy không ? bác tài công già cầm xâu thịt và một mớ rau cải vừa bước lên đòn dài vừa hỏi , giọng ồm ồm. |
| mấy nơi đó vào cữ cuối tháng sáu , đầu tháng bảy có còn nhứ rằng có một thứ cá rô gọi là " cá rô non " , ăn cũng ra phết lắm không ? Giống này chỉ to hơn ngón tay út , lưng đen , bụng vàng , đánh vẩy bỏ ruột , nấu với rau cải cúc ăn đã sướng nhưng không thấm vào đâu , nếu đem hầm trong nồi đất , theo lối nhà quê. |
* Từ tham khảo:
- cõng rắn cắn gà nhà
- cõng rắn về nhà
- cóng
- cóng
- cóng róng
- cọng