| rậm rạp | tt. Rất rậm, có nhiều cây cỏ mọc khít nhau: Sườn đá cỏ leo, sờ rậm-rạp, Lách khe nước rỉ, mó lam-nham (HXH.). |
| rậm rạp | - Nh. Rậm: Cây cối rậm rạp. |
| rậm rạp | tt. Rậm nói chung: Cây cối rậm rạp o Vườn tược rậm rạp. |
| rậm rạp | tt Nói cây cỏ um tùm: Những hoa lạ quả quí hiện nay còn ẩn khuất trong đám cành lá rậm rạp (DgQgHàm). |
| rậm rạp | tt. Dày, khít. |
| rậm rạp | .- Nh. Rậm: Cây cối rậm rạp. |
| rậm rạp | Cũng nghĩa như “rậm”: Cây cối rậm-rạp. |
Một buổi chiều tôi đi một mình lên rừng chơi , lắm chỗ cỏ mọc cao đầu , cây cối rậm rạp , tôi lạc lối cứ đi mãi , gặp suối thời kéo gỗ trên rừng xuống bắc cầu mà qua. |
Qua cửa sổ , chàng trông ra một cái vườn rậm rạp trồng toàn ổi và chuối. |
| Giữa cảnh đời rậm rạp hoang vu và mọi rợ , chàng lại cảm thấy can đảm , bạo dạn. |
| Kiên đưa tay chỉ về phía vũng eo của biển cả , nơi có mấy cây tùng cao lớn rậm rạp đơn độc trên một vùng bùn lầy cỏ rêu san sát , hỏi cha : Thưa cha , có phải kia là chùa thầy Từ Huệ trụ trì ? Ông giáo đáp : Đúng đấy. |
| Cây tùng sau nhà chùa dễ thương lớn đến mấy 6om , ngọn queo cành cỗi , mà lá lại rậm rạp. |
| Đường gập ghềnh và vắng , hai bên cây cối rậm rạp , rình rập , đe dọa từng bước tiến của ba người. |
* Từ tham khảo:
- rậm râu sâu mắt
- rậm râu sâu mắt, đắt tiền cũng mua
- rậm rì
- rậm rịch
- rậm rịt
- rân