Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
rạc người
trt. Đừ người, uể-oải thân mình:
Chạy rạc người.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
rạc người
tt
Mệt nhoài:
Làm việc đến rạc người mà vẫn chưa xong.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
chớ vì nghẹn một miếng mà bỏ bữa ăn, chớ vì ngã một lần mà chân không bước
-
chợ
-
chợ búa
-
chợ chiều
-
chợ chưa họp kẻ cắp đã đến
-
chợ chưa họp kẻ cắp đã tới
* Tham khảo ngữ cảnh
Càng ngày Bính càng
rạc người
đi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
rạc người
* Từ tham khảo:
- chớ vì nghẹn một miếng mà bỏ bữa ăn, chớ vì ngã một lần mà chân không bước
- chợ
- chợ búa
- chợ chiều
- chợ chưa họp kẻ cắp đã đến
- chợ chưa họp kẻ cắp đã tới