| ra lò | tt. Sốt, từ trong lò mới được đem ra: Bánh mới ra lò. // (B) Mới, chưa có thành-tích: Võ-sĩ mới ra lò. |
| ra lò | trt. Nên lời, thành câu có nghĩa đàng-hoàng: Mệt hoặc sợ) nói chẳng ra lời. |
| ra lò | đgt Đã hoàn thành việc sản xuất: Đây là những sản phẩm mới ra lò. |
| Ðến phiên em run tay , cầm sắp tuột cái mâm nhôm hứng Nổ ra lò. |
| Theo quan sát của PV , cơ sở làm miến nhà chị Hoàn liên tục các mẻ hàng được rra lò, nên kể cả những thùng phi gỉ sét cũng được huy động ngâm bột , hay những chiếc thùng tôn , sắt mới cũng cáu bẩn vì lâu ngày chưa được cọ rửa. |
| Kiếm bạc triệu mỗi ngày Ngay từ sáng sớm nhiều mẻ bánh đã được rra lò. |
| Vào dịp Tết , trung bình mỗi lò bánh mỗi ngày cho rra lò2.000 6.000 cái bánh với giá dao động 45.000 65.000 đồng/100 bánh , cho thu nhập từ 500.000 đến 1 triệu đồng/ngày. |
| Vào thời điểm đó , khi vận hành mẻ thép rra lòđầu tiên vào tháng 6.2010 , ngành đóng tàu trong cả nước kỳ vọng sẽ cung ứng phần lớn thép tấm khổ lớn thay thế nhập khẩu để phục vụ đóng những con tàu biển có tải trọng hàng vạn tấn trong các nhà máy sản xuất của Vinashin. |
| Những xe sang còn lại trên dưới chục tỷ đồng/xe... Sản xuất 3 tạ ma túy trong vài tháng Liên quan đến vụ việc , báo Dân Trí thông tin thêm , tính từ đầu năm 2016 đến khi bị triệt phá , tổ chức này đã cho rra lò4 mẻ thuốc lắc với tổng số lượng lên đến gần 300kg ma túy. |
* Từ tham khảo:
- bài liệt
- bài trận
- bải
- bãi bãi
- bãi sậy
- bãi dịch