| loã | trt. Giàn-giụa, vấy-vá cùng khắp: Máu chảy loã // Trải ra, loang khắp. |
| loã | dt. Lũ, bọn, tiếng gọi chung một nhóm từ hai người sắp lên với ý khinh-rẻ: Đồng-loã, hiệp loã, nhập loã. |
| loã | tt. Trần mình ra: Y-loã. |
| loã | đgt. Chảy tràn trụa: loã máu o loã nước. |
| loã | Trần truồng: loã lồ o loã thân, loã thể. |
| loã | Bọn, nhiều người: đồng loã. |
| loã | tt Nói chất lỏng chảy tràn trề: Anh công an bị tên gian đâm loã máu. |
| loã | (Khd). Trần-truồng: Loã-thể. |
| loã | .- t. Khoả thân, trần truồng. |
| loã | .- t. Chảy tràn trề: Loã máu; Loã nước. |
| loã | Chảy tràn trụa: Loã máu. Loã nước. |
| loã | Trần-truồng: Loã thể. |
| Người vừa nói vội cất mũ chào : Kìa ông đốc ! Ông này cười , nói : Ông Trần ! Ông cho thế là trẻ trung , là vui đùa , nhưng tôi , tôi cho thế là loã lồ , là đĩ thoã. |
Cá lên khỏi nước cá khô Làm thân con gái loã lồ ai khen Cá lên khỏi nước cá khô Thuyền rời khỏi bến , thuyền trơ giữa dòng. |
Cá lên khỏi nước cá khô Thương em thì chớ loã lồ tiếng tăm Vắng mặt qua lại hỏi thăm Ghét nhau chi đó , mấy năm giận hờn ? Chàng giận em lại cười luôn Bớt giận , bớt hờn , xắm rắm với nhau Thương nhau ăn một trái cau Giấu cha , giấu mẹ , ăn sau bóng đèn. |
| Thị thèm khát. Thời gian như kẻ đồng loã với thị |
| Cả em nữa , em cũng giấu anh , ghê thật? Theo bộ luật hình sự , hai cô sẽ bị truy tố về tội đồng loã và chứa chấp tội phạm… Thì có ai biết hắn là tội phạm đâu. |
* Từ tham khảo:
- loã lồ
- loả luề
- loã thể
- loã xoã
- loá
- loác