| loá | tt. X. Loà: Loá mắt. |
| loá | - t. Nói mắt bị ánh sáng mạnh rọi vào, làm cho không trông thấy gì: Mặt trời chiếu lóa mắt. |
| loá | đgt. (tt.) 1. (Mắt) ở trạng thái bị rối loạn do ánh sáng có cường độ mạnh quá mức thường: Loá mắt không nhìn thấy gì o Mắt loá nên đi chậm. 2. (Ánh sáng) làm cho mắt bị loá: đèn pha sáng loá o nắng loá. |
| loá | tt Nói mắt bị ánh sáng mạnh rọi vào khiến không trông rõ: Giữa trưa, mắt loá nhìn không rõ. |
| loá | tt. Chóa, chói không trông thấy rõ: Ánh nắng làm lóa mắt. // Làm loá mắt. |
| loá | .- t. Nói mắt bị ánh sáng mạnh rọi vào, làm cho không trông thấy gì: Mặt trời chiếu loá mắt. |
| loá | Nói về mắt trông vào chỗ sáng quá thành ra mờ-mờ không trông rõ: Trông lên mặt trời loá cả mắt. Nghĩa rộng: Chỉ người mắt loà: Một tí tuổi mà mắt đã loá. |
| Nhưng hai thầy tính sao đủ : tôi lại bị bệnh ho ra máu và loá mắt nữa , bao nhiêu tiền vào thuốc men hết cả. |
| Qua khe cửa khép hờ nhìn vào ánh điện sáng loá trong phòng , một nửa khuôn mặt cô lại bị che khuất bởi mái tóc uốn ngắn , nhưng Sài vẫn thấy đôi mắt rất long lanh lúc nào cũng như cười , cái miệng với hàm răng rất trắng và đều đặn , khi cười dù sảng khoái đến đâu đôi môi tươi mòng mọng không bao giờ để lộ đến chân răng khiến không cho ai cái quyền được quên cái miệng cười ấy dù chỉ được thấy một lần. |
| Qua khe cửa khép hờ nhìn vào ánh điện sáng loá trong phòng , một nửa khuôn mặt cô lại bị che khuất bởi mái tóc uốn ngắn , nhưng Sài vẫn thấy đôi mắt rất long lanh lúc nào cũng như cười , cái miệng với hàm răng rất trắng và đều đặn , khi cười dù sảng khoái đến đâu đôi môi tươi mòng mọng không bao giờ để lộ đến chân răng khiến không cho ai cái quyền được quên cái miệng cười ấy dù chỉ được thấy một lần. |
| Chợt anh vấp mắt phải một khối xám hình thù nham nhở , vuông vức nằm ngay trên cái kiểm cho loá nắng ấy. |
* Từ tham khảo:
- loạc choạc
- loạch xoạch
- loai choai
- loai ngoai
- loai nhoai
- loài