| loác | trt. C/g. Lác, tróc, trầy cạn, không đổ máu, hoặc hơi rướm máu: Loác da, loác đầu. |
| loác | tt. Loét, trầy, rách: té loác một miếng da o loác đầu. |
| Vào những năm cuối đời , Càn Long càng ngày càng không thích nghe những lời trung thần , thích đao to búa lớn , khoác lloáckhoe khoang là thập toàn lão gia , cho rằng mình có thể sánh ngang với tổ phụ Khang Hi. |
* Từ tham khảo:
- loạch xoạch
- loai choai
- loai ngoai
- loai nhoai
- loài
- loài đặc hữu