| loạc choạc | bt. Rời-rạc, thiếu mạch-lạc: Ăn-nói loạc-choạc, lời-lẽ loạc-choạc. |
| loạc choạc | - Rời rạc, gồm những phần không ăn nhịp với nhau : Kế hoạch loạc choạc. |
| loạc choạc | tt. (Tổ chức, hoạt động) rời rạc không nhịp nhàng, không ăn khớp với nhau giữa các bộ phận: Hàng ngũ loạc choạc o Tổ chức còn loạc choạc lắm o Hoạt động của chi đoàn còn loạc choạc o Khách xem thì thấy cuộc đấu loạc choạc, ngấy, họ đi chơi hội hơn là xem thi võ (Tô Hoài). |
| loạc choạc | tt, trgt Rời rạc, không khớp với nhau: Kế hoạch này còn loạc choạc. |
| loạc choạc | bt. Rời-rạc: Lời lẽ loạc-choạc. |
| loạc choạc | .- Rời rạc, gồm những phần không ăn nhịp với nhau: Kế hoạch loạc choạc. |
| Kẻ trước người sau loạc choạc , cuối cùng tất cả đều đứng nghiêm trang vái chào Nhạc. |
| Vì thế chỉ có các anh ấy tưởng võ mình là tuyệt thôi , còn khách xem thì thấy cuộc thi đấu loạc choạc , ngấy , họ đi chơi hội hơn là đi xem võ. |
* Từ tham khảo:
- loai choai
- loai ngoai
- loai nhoai
- loài
- loài đặc hữu
- loài đồng giao