| loã lồ | tt. Trần-truồng: Thân-thể loã-lồ // bt. Hở-hang, có vẻ khêu-gợi: Ăn-mặc loã-lồ; Cá lên khỏi nước cá khô, Làm thân con gái loã-lồ ai khen (CD). |
| loã lồ | tt. (Thân thể con người) phơi bày, để hở ra bộ phận cần được che kín hoặc giữ gìn kín đáo: thân thể loã lồ o Chốn long cung cảnh giới này, Mấy ai đứng đấy loã lồ thay (Hồng Đức quốc âm thi tập). |
| loã lồ | tt Trần truồng: Những thân thể gần như loã lồ (Ng-hồng). |
| loã lồ | tt. Trần-truồng: Thân-hình loã-lồ. |
| loã lồ | .- t. Trần truồng: Thân thể loã lồ. |
| loã lồ | Cũng nghĩa như “loã”: Sợ khi ngồi đứng loã-lồ hình-dung (B-H). |
| Người vừa nói vội cất mũ chào : Kìa ông đốc ! Ông này cười , nói : Ông Trần ! Ông cho thế là trẻ trung , là vui đùa , nhưng tôi , tôi cho thế là loã lồ , là đĩ thoã. |
Cá lên khỏi nước cá khô Làm thân con gái loã lồ ai khen Cá lên khỏi nước cá khô Thuyền rời khỏi bến , thuyền trơ giữa dòng. |
Cá lên khỏi nước cá khô Thương em thì chớ loã lồ tiếng tăm Vắng mặt qua lại hỏi thăm Ghét nhau chi đó , mấy năm giận hờn ? Chàng giận em lại cười luôn Bớt giận , bớt hờn , xắm rắm với nhau Thương nhau ăn một trái cau Giấu cha , giấu mẹ , ăn sau bóng đèn. |
* Từ tham khảo:
- loã thể
- loã xoã
- loá
- loác
- loạc choạc
- loạch xoạch