| ra khỏi | đt. Thoát khỏi một nơi hay một việc cho là bị ràng-buộc: Ra khỏi nhà, ra khỏi khám, ra khỏi tai hoạ. |
Trác vừa gánh đôi nồi ra khỏi nhà được một lúc , có tiếng chó sủa. |
| Bà thấy nàng , chít khăn tùm tụp , che gần hết mặt , bèn ngọt ngào bảo nàng : Bỏ khăn rra khỏinực. |
| Từ nhà rra khỏilàng , Trác gặp bao nhiêu người quen biết , bao nhiêu bạn bè , nhưng nàng thẹn thùng chẳng dám ngửng mặt nhìn ai. |
Lúc đám cưới đã đi rra khỏinhà , bà Thân thẫn thờ ngồi ở đầu hè nhìn mấy đứa cháu họ thu xếp bát đĩa và rửa nồi , lau mâm. |
Rồi lại hấp tấp bước rra khỏivườn như để trốn thoát một của độc. |
Trác cũng dịu giọng : Tôi có ra khỏi nhà này cũng chẳng thiếu gì người làm... Có cơm có gạo thì mượn ai mà chẳng được ! Phải , mượn ai mà chẳng được ! Rồi bà xỉa xói vào mặt Trác nói tiếp : Nhưng bà không mượn ! Những con sen , con đòi giỏi bằng vạn mày có hàng xiên , lấp sông , lấp ao không hết , nhưng bà nhất định không mượn đấy !... Chẳng riêng tây gì cả. |
* Từ tham khảo:
- chính giới
- chính hiệu
- chính hoá
- chính khách
- chính khí
- chính khoá