| ra hơi | tt. Xì hơi, bị thoát hơi: Đậy không kín, nối cơm ra hơi. |
Liên nghe chuyện sợ hãi đến run cả người , thở không ra hơi : Rõ khổ ! Thảo nào mà ban nãy có con cú cứ hú lên mãi. |
| Từ bộ quần áo thoảng ra hơi mốc của vải gấp lâu trong hòm , làm Sơn nhớ lại những buổi đầu mùa rét từ bao giờ , lâu lắm , ngày Sơn còn nhỏ. |
Bạn tôi hỏi : Thế làm sao mà bây giờ bác như thế này ? Bác Lính thở dài , như trút bao điều uất ức ra hơi thở , chép miệng đáp : Cũng là cái vận mình như thế , hai thầy ạ. |
| Cuộc khủng bố trắng dân Tuy Viễn phập phồng chờ đợi xảy ra hơi chậm , tuy vậy sự dã man và triệt để vượt quá sức tưởng tượng của mọi người. |
| Anh trút ra hơi thở dài đau đớn. |
Năm Sài Gòn thở không ra hơi , một tay cắp Bính ngang lưng , một tay cố gắng xách va li nặng trĩu. |
* Từ tham khảo:
- lỗ chân lông
- lỗ châu mai
- lỗ chỗ
- lỗ chỗ như tổ ong
- lỗ danh
- lỗ đáo