| ra chừng | trgt Hình như: Chị ấy ngồi suy nghĩ, ra chừng không tán thành lời đề nghị đó; Nước lã ra chừng coi cũng lạnh (ChMTrinh). |
Kể tiếp đi ! Thế cây hoa sữa Sài Gòn này , bạn thấy ở đâủ Ở góc đường Xô Viết Nghệ Tĩnh cắt Nam Kỳ Khởi Nghĩa ! Bọn này mới phát hiện ra chừng một tuần nay thôi. |
| Từ chân Hòn mình trở ra chừng hai công đất đều có tụi nó ! ở gần miệng hang thì saỏ Nó chưa vô sát miệng hang. |
| Trận tập kích chỉ xảy ra chừng mười phút. |
| Chuyện xảy ra chừng mười hai giờ đêm , đúng khoảnh khắc Miền nhìn thấy chồng về trước cửa. |
| TP.HCM mỗi ngày thải rra chừng50 tấn túi nilông. |
* Từ tham khảo:
- não nề
- não nùng
- não nuột
- não thanh
- não trung gian
- náo