| náo | tt. Xôn-xao, ồn-ào: Huyên-náo // đt. Gây-rối, phá-phách: Đại-náo, nhiễu-náo. |
| náo | - ph. ồn ào, nhộn nhịp: Làm náo cả chợ lên. |
| náo | đgt. Làm ồn ào, nhốn nháo: Vụ cháy nửa đêm làm náo cả xóm làng. |
| náo | trgt Nhộn nhịp; ồn ào: Làm náo cả sân trường. |
| náo | đt. Làm ồn ào: Đại-náo; náo cả một vùng yên-tính. // Làm náo: cng. |
| náo | .- ph. Ồn ào, nhộn nhịp: Làm náo cả chợ lên. |
| náo | ồn-ào nhộn-nhịp: Làm náo cả nhà lên. |
| Từ khi tình nghi mắc bệnh lao , bỏ trường luật về nghỉ dưỡng bệnh , chàng không thấy mình buồn lắm , lúc nào chàng cũng hy vọng mình sẽ khỏi bệnh và chàng lại thấy mình náo nức muốn sống , yêu đời và vui vẻ. |
Trương náo nức như người thành công một việc ước định đã lâu , chàng nghĩ thầm : Không nhân dịp này thì không bao giờ nữa. |
| Trương nhất quyết chỉ vì chàng thấy náo nức muốn biết : rồi sẽ ra sao. |
| Ở nhà tôi bây giờ chắc náo động dữ , đám cưới... Trúc ngắt lời bạn : Nhắc đến việc cũ bao giờ cũng buồn. |
Em viết thư để nhắc anh nhớ đến em giây lát , chỉ giây lát thôi , vì em không muốn làm huyên náo cái đời yên tĩnh của anh. |
| Nàng có cái vẻ đẹp lộng lẫy quá , khiến Giao không dám nhìn lâu , nhất là không dám nhìn hai con mắt của nàng , hai con mắt huyền bí như có cái mãnh lực vô hình làm cho Giao rạo rực , náo nức cả trong lòng. |
* Từ tham khảo:
- náo loạn
- náo nhiệt
- náo nức
- náo trung thủ tĩnh
- nạo
- nạo óc