| ra chữ | đt. Tỏ ra hay chữ, giỏi chữ, hay nói chữ (đọc câu cách-ngôn bằng tiếng Hán-Việt): Chọc hắn ra chữ nghe không hết; Chó ông Thánh cắn sủa) ra chữ. |
Vậy thì anh nhớ dịch ra chữ quốc ngữ cho em đọc với nhé ! Tôi nghĩ tới tuyện ấy vì tôi không hiểu vì sao cô lại yêu được tôi ! Tôi chỉ là một người học trò nghèo , thô kệch. |
| Lấy làm lạ , Lê Lợi đến gần cầm lấy xem và nhận ra chữ " Thuận Thiên " khắc sâu vào lưỡi. |
| Chị nhận ngay ra chữ em , nhưng chị đã nói là không biết chữ ai cả , chị muốn lấy lại bức thư cho em như nó không đưa. |
Khi nào được quần áo mới , bắt đầu phải thêu lên ngực áo tên và ký hiệu đơn vị mình (Phòng khi bị ném bom mà đã ruồi !) Eo ơi , lính toàn đứa khéo mồm , vụng tay , thêu bố nhắng lên nắp túi ngực , chữ chẳng ra chữ. |
| Có tài cán đến mấy , mà không vào bàn , cũng không ra chữ đấy là điều đã đúng với bao nhà văn khác , Nguyễn Công Hoan và Ngô Tất Tố , Nguyễn Khải và Nguyễn Minh Châu. |
Trong ca dao tục ngữ Hà Nội có nhiều câu về thanh lịch : Chẳng thơm cũng thể hoa nhài Chẳng lịch cũng thể con người Thượng Kinh Thực ra chữ thanh lịch không chỉ có trong hai câu đó. |
* Từ tham khảo:
- ấn tín học
- ấn tống
- ầng ậc
- ầng ậng
- ấp
- ấp