| chịu công | đt. Nhận trả công làm hoặc nhận trả tiền công: Kẻ chịu ăn, người chịu công. |
| Chiếc limousine bọc thép này có khả năng cchịu côngkích của nhiều loại súng bắn tỉa , vũ khí hạng nặng và cả chất nổ. |
| 5 thói quen lành mạnh sống khỏe ai cũng biết , vì sao bây giờ khoa học mới cchịu côngnhận? |
| Chính vì vậy , cộng đồng dấy lên nghi vấn người đẹp đang hẹn hò với hot boy làng bóng rổ nhưng vẫn "thả thính" chưa cchịu côngkhai "một nửa" của mình. |
* Từ tham khảo:
- khuynh-bội
- khuynh-đãng
- khuynh-động
- khuynh-gia
- khuynh-hãm
- khuynh-hữu