| quỵt | bt. Giựt, lường, lừa không trả: Ăn quỵt, chơi quỵt, quỵt công, quỵt nợ. |
| quỵt | đgt. Không chịu thanh toán, không chịu trả các khoản còn nợ người khác: quỵt nợ o quỵt tiền công o Đồ ăn quỵt! |
| " À chúng mày quỵt hả? ". |
| Nó đã chơi quỵt nó lại còn vơ hết cả áo quần của mình nữa chứ. |
| Cháu gánh thuê ở chợ để kiếm sống... Lãm quyết định gạt mọi sĩ diện để nói thẳng ra như vậy , cốt là ngăn ngừa cái trò aquỵtỵt nếu sự tử tế kia có động cơ ấy. |
| Không , tao không thèm quỵt chúng mày đâu. |
| Con ghê gớm chứ có buôn gian bán lận hay ăn quỵt của ai bao giờ đâu. |
| Sau đó một thời gian , người bạn của Ốc Thanh Vân bị phát hiện bán hàng giả , kém chất lượng , thậm chí vay tiền và qquỵttiền khắp nơi , nhận tiền nhưng không gửi hàng cho người mua Lúc này , Ốc Thanh Vân mới lên tiếng thanh minh là mình bị lừa. |
* Từ tham khảo:
- quýu đít
- rần rần
- rần rần rộ rộ
- rần rật
- rần rộ
- rấn