| quỳnh | đt. Cong hai tay ra sau: Quỳnh tay. |
| quỳnh | dt. Tên một thứ ngọc màu đỏ. // tt. Xinh đẹp, ngon: Chết tôi tôi chịu, mình đừng bận-bịu bớ điệu chung-tình, Nhạn bay cao khó bắn, cá ở ao quỳnh khó câu (CD). |
| quỳnh | - dt. 1. Cây trồng làm cảnh, hoa trắng, đơn độc, nở về đêm. |
| quỳnh | dt. 1. Cây trồng làm cảnh, hoa trắng, đơn độc, nở về đêm. 2. Ngọc quý: quỳnh bôi o quỳnh dao o quỳnh tương. |
| quỳnh | dt Thứ ngọc quí màu đỏ: Chén quỳnh mong cạn, nhớ chiều trúc ti (TBH). |
| quỳnh | dt Loài cây cùng họ với xương rồng, thân giẹp nom như lá, hoa màu trắng nở về ban dêm: Anh em ngồi chờ hoa quỳnh nở. |
| quỳnh | dt. Thứ ngọc đỏ: Cùng nhau lại chuốc chén quỳnh giao hoan (Ng.Du) |
| quỳnh | dt. (th) Một thứ cây có hoa quí, rất đẹp hay nở về ban đêm và chóng tàn. |
| quỳnh | .- d. Thứ ngọc quí màu dỏ. |
| quỳnh | .- d. Loài cây cùng họ với xương rồng, thân giẹp nom như lá, hoa màu trắng nở về ban đêm. |
| quỳnh | Thứ ngọc đẹp. Văn-liệu: Một vùng như thể cây quỳnh, cành giao (K). Cùng nhau lại chuốc chén quỳnh giao hoan (K). |
| Sáng ngày đi với quỳnh sang bên Ý Dương thăm cụ chánh Mạc và Cận , nàng không ngờ đâu một lúc sau Dũng cũng đến chơi đi với mấy người bạn nữa. |
Thực ra , đi khỏi làng Cận được ít lâu , Thái yên lặng rẽ xuống cánh đồng đi đường tắt về tỉnh không cho Loan và quỳnh biết. |
| Trúc giơ tay làm hiệu bảo Dũng lại gần : nội các bạn , Dũng chỉ mời có Trúc vì Trúc trông coi ấp của chàng bên quỳnh Nê , lui tới nhà chàng luôn luôn. |
Chàng sẽ cưới Loan làm vợ , về ở với Loan bên ấp quỳnh Nê rồi suốt đời hai người gần nhau , yêu nhau mãi mãi. |
| Lúc nãy tới quỳnh Nê , người nhà nói ông đi vắng. |
| quỳnh Nê chắc sẵn tiền. |
* Từ tham khảo:
- quỳnh chi ngọc diệp
- quỳnh lam
- quỳnh tương
- quỷnh
- quỷnh
- quýnh