| quyền thời | trt. Tạm-thời, trong một lúc: Nhiệm-vụ quyền-thời. |
| Tính khí , đời tư mấy vị quan chức chính quyền thời nào chả na ná giống nhau , quan tâm làm gì , biết được một thời là hiểu được nhiều thời. |
| Chúng ta có nhất thiết phải khai giảng và học online ở các vùng đỏ đúng ngày 5/9 trong thời điểm dịch bệnh còn căng thẳng , gánh nặng trên vai phụ huynh và học sinh còn quá lớn không? Bộ Giáo dục đã ủy quyền thời điểm bắt đầu năm học mới cho các địa phương tự quyết. |
| Nhân sự được luân chuyển áp đặt Trong kết luận của Ủy ban Kiểm tra Trung ương có nêu rõ : Ông Nguyễn Xuân Anh vi phạm nguyên tắc tập trung dân chủ và các quy định của Đảng , Nhà nước về công tác cán bộ ; chủ trì xem xét , quyết định một số nhân sự có biểu hiện áp đặt ; trực tiếp chỉ đạo nhiều công việc cụ thể của chính qquyền thờiđiểm còn làm lãnh đạo TP Đà Nẵng , nhiều nhân sự dưới quyền ông Nguyễn Xuân Anh được thay đổi khá bất ngờ. |
| Indhuja Pillai là một biểu tượng của nữ qquyền thờihiện đại Tôi chắc chắn không hề nữ tính , ngay cả trong hôn nhân. |
| Cũng theo tiến sĩ Kathy , điều sai lầm nhất là việc vào những năm 1970 , khi quân đội Mỹ có ý định rút khỏi Hàn Quốc , chính những quan chức chính qquyền thờiđó đã thuyết phục những phụ nữ làm nghề mại dâm tiếp tục phục vụ binh lính Mỹ , để làm cho họ cảm thấy hạnh phúc và tiếp tục ở lại Hàn Quốc. |
| Từ đó , có thể hiểu sự bất nhất quán trong chính sách của chính qquyền thờigian qua cũng do một phần do tác động lợi ích của giới tài phiệt. |
* Từ tham khảo:
- sồng
- sồng sềnh
- sồng sộc
- sồng sồng
- sồng sồng quyết một
- sổng