| sồng | dt. (thực) Loại cây lá dày có màu đen dùng nhuộm vải Màu sồng, nâu sồng. |
| sồng | dt. Cây có lá dùng nhuộm vải, màu nâu sẫm: khăn sồng o quần áo nâu sồng. |
| sồng | dt Loài cây có lá dùng để nhuộm màu nâu: Nhà sư mặc quần áo nâu sồng. |
| sồng | (th). Cây lá dùng nhuộm màu đen. Ngr. mau đen. Ngb. tầm thường: Gần chùa, gần cảnh ta tu quách, Cửa Phật quanh năm vẫn áo sồng (T.Xương) |
Rồi bà ssồngsộc thẳng vào buồng riêng Trác để dắt nàng ra. |
| Chùa Long Giáng ủ rũ chẳng khác một cô con gái thôn quê trong ba hôm tết thắng bộ cánh đẹp , rồi hết tết lại cởi ra mà mặc bộ quần áo nâu sồng. |
Qua ngày nhị hỉ , Dung đã tháo bỏ đôi vòng trả mẹ chồng , ăn mặc nâu sồng như khi còn ở nhà , rồi theo các em chồng ra đồng làm ruộng. |
Áo rách vai vá hoài vá huỷ Sao em có chồng chẳng nghĩ đến anh ? Áo sồng gậy trúc nhởn nhơ Tràng hạt đeo cổ lồng lờ quàng vai Kêu van quá đứa ăn mày Tu hành hồ dễ mấy người trực tâm. |
Hôm kia , lúc nó đang lúi húi thổi cơm ở dưới bếp , một người đàn ông vẫn quần áo vàng , cầm cái siên sắt sồng sộc chạy đến thộp tay ngực nó , khám xét nó , rồi dẫn lên nhà trên. |
| Tôi nhớ những ngày mùa rét , Thanh Tịnh hay bận ra ngoài một cái áo dạ màu cổ vịt , một màu rất chua , và chói hẳn lên giữa đám người nâu sồng hoặc toàn quần áo màu xám chung quanh. |
* Từ tham khảo:
- sồng sộc
- sồng sồng
- sồng sồng quyết một
- sổng
- sổng sểnh
- sống