| sổng | bt. Sổ, thoát ra Tù sổng, chạy sổng mất. |
| sổng | - t. Thoát ra ngoài chỗ bị nhốt, bị giam cầm : Gà sổng; Tù sổng. |
| sổng | đgt. Thoát ra khỏi nơi bị nhốt, bị giữ lại: Gà sổng chuồng o Con lợn sổng ra ngoài o Con thú để sổng mất rồi o tù sổng. |
| sổng | đgt Thoát ra khỏi nơi bị nhốt hoặc bị giam cầm: Con gà mới mua về đã sổng; Bọn thực dân truy lùng người tù mới sổng. |
| sổng | đt. Sổ ra. |
| sổng | .- t. Thoát ra ngoài chỗ bị nhốt, bị giam cầm: Gà sổng; Tù sổng. |
| sổng | Sổ ra: Tù sổng. |
| Đấy , như hôm nay , giá không có bà bà mất thì cũng chẳng được sổng chân đi xem tỉnh Hà Nội. |
| Bắt đầu luôn luôn là những chuyện lặt vặt : thằng Út nghịch ném đá vào con gà trống của nhà Hai nhiều ,làm lộ hết một con mắt ; An un lá tre vô ý quên xem hướng gió , để khói giạt cả vào nhà cậu mợ giữa bữa cơm chiều ; một con heo bị sổng chuồng , một cái rác tấp qua tấp lại... ôi thôi biết bao nhiêu cái tủn mủn từng góp thành mối buồn phiền cho những kẻ láng giềng bất đắc dĩ. |
| đứng im giữa dòng nước chảy , chém nhẹ con dao và chú cá ngửa bụng lên ngay Dễ thế mà đêm qua , mình bỏ mất một chú tôm thật to Rồi còn để sổng 1 con cua đá nữa. |
| Người ta không chỉ sổng với nhau mơ mộng Mà còn phải thiết thực Và còn nữa , nhiều nữa… Còn phải như đa sa và Têlêghin. |
| Núp trong bóng râm , có hai con thú ăn thịt cay cú ngó con mồi vừa sổng. |
| Thắm đượm tình hữu nghị hai nước Việt Nam Lào qua các tiết mục văn nghệ tại buổi lễ Về phía nước bạn Lào có Tham tán Công sứ Đại sứ quán nước CHDCND Lào tại Việt Nam Viêng Say Đa La Phén ; Tổng lãnh sự quán Lào tại Đà Nẵng Khăm Sẻng Phôm Mạ Sẻng ; Bí thư Tỉnh trưởng tỉnh Bôlykhămxay Kong Kẹo Say SsổngKham ; Phó Tỉnh trưởng tỉnh Savannakhet Khăm Phun Tủ Phay Thun ; Chủ tịch Ủy ban Mặt trận tỉnh Khăm Muộn Séng Thong Phả Khun Thong ; Trưởng ban Tổ chức Thủ đô Viêng Chăn Bun Thong Phôm Mả Chăn. |
* Từ tham khảo:
- sống
- sống
- sống
- sống
- sống ăn gỏi cá lình, chết không có minh tinh thì đừng
- sống bên kèn trống, chết không trống kèn