Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
quỷ từ
dt. Lời quỷ-quyệt, dối-trá.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
râm rấp
-
râm ri
-
rầm
-
rầm
-
rầm rầm
-
rầm rập
* Tham khảo ngữ cảnh
Đến đêm nghe tiếng tinh
quỷ từ
ngoài đến gọi mở cửa , rùa vàng liền quát mắng , quỷ không vào được , đến khi gà gáy thì lũ quỷ tan chạy hết.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
quỷ-từ
* Từ tham khảo:
- râm rấp
- râm ri
- rầm
- rầm
- rầm rầm
- rầm rập